acetylsalisylsyre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy (Nynorsk)[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít acetylsalisylsyre acetylsalisylsyra, [[<br]], [[>acetylsalisylsyren]]
Số nhiều ? ?

acetylsalisylsyre gđc

  1. Tên một loại y dược làm giảm cơn đau nhức (As pi rin).
    Acetylsalisylsyre hjelper mot hodepine.

Tham khảo[sửa]