Bước tới nội dung

achicadura

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ achicar + -dura.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /at͡ʃikaˈduɾa/ [a.t͡ʃi.kaˈð̞u.ɾa]
  • Vần: -uɾa
  • Tách âm tiết: a‧chi‧ca‧du‧ra

Danh từ

[sửa]

achicadura gc (số nhiều achicaduras)

  1. Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.
  2. Tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt.

Đọc thêm

[sửa]