làm nhục

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ ɲṵʔk˨˩laːm˧˧ ɲṵk˨˨laːm˨˩ ɲuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ ɲuk˨˨laːm˧˧ ɲṵk˨˨

Động từ[sửa]

làm nhục

  1. Làm tổn hại danh dự người khác bằng lời nói, hành động, sức mạnh, uy quyền.
    Không chịu để quân địch làm nhục.
  2. Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
    Cai ngục của ngụy quyền làm nhục phụ nữ.

Tham khảo[sửa]