Bước tới nội dung

acquêt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
acquêt
/a.kɛ/
acquêts
/a.kɛ/

acquêt /a.kɛ/

  1. (Luật học, pháp lý) Của chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung).
    Communauté réduite aux acquêts — chế độ hôn sản chủ trương rằng chỉ những tài sản do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung là của chung của vợ chồng, chế độ cộng đồng tạo sản

Từ đồng âm

Tham khảo