Bước tới nội dung

acromion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acromion (số nhiều acromions hoặc acromia)

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
    Đồng nghĩa: acromial process

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἀκρώμιον (akrṓmion).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acrōmion gt (sinh cách acrōmiī); loại 2 declension

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.

Biến cách

[sửa]

Loại 2-declension noun (neuter, Greek-type).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acromion  (số nhiều acromions)

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp acromion.

Danh từ

[sửa]

acromion gt (số nhiều acromioane)

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của acromion
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách acromion acromionul acromioane acromioanele
sinh cách/dữ cách acromion acromionului acromioane acromioanelor
hô cách acromionule acromioanelor

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἄκρος (ákros) + tiếng Hy Lạp cổ ὦμος (ômos).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acromion  (số nhiều acrómiones)

  1. (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]