acromion
Giao diện
Ngôn ngữ (5)
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]acromion (số nhiều acromions hoặc acromia)
- (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
- Đồng nghĩa: acromial process
Từ phái sinh
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἀκρώμιον (akrṓmion).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /aˈkroː.mi.on/, [äˈkroːmiɔn]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /aˈkro.mi.on/, [äˈkrɔːmion]
Danh từ
[sửa]acrōmion gt (sinh cách acrōmiī); biến cách kiểu 2
- (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 2 (neuter, Greek-type).
Tham khảo
[sửa]- "acromia", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]acromion gđ (số nhiều acromions)
- (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “acromion”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “acromion”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]acromion gt (số nhiều acromioane)
- (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | ||
| danh cách/đối cách | acromion | acromionul | acromioane | acromioanele | |
| sinh cách/dữ cách | acromion | acromionului | acromioane | acromioanelor | |
| hô cách | acromionule | acromioanelor | |||
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hy Lạp cổ ἄκρος (ákros) + tiếng Hy Lạp cổ ὦμος (ômos).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]acromion gđ (số nhiều acrómiones)
- (giải phẫu học) Mỏm cùng vai.
Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “acromion”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- en:Giải phẫu học
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ 4 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ giống trung tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống trung tiếng Latinh
- la:Giải phẫu học
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- fr:Giải phẫu học
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani
- ro:Giải phẫu học
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/omjon
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/omjon/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- es:Giải phẫu học