miệng
Giao diện
Tiếng Việt

Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *mɛːŋʔ (“miệng”), từ tiếng Nam Á nguyên thủy *miəŋʔ (“miệng, hàm”). Cùng gốc với tiếng Kri meengq ("ngôn ngữ"), tiếng Semai miing (“má”), tiếng Khơ Mú [Cuang] miəŋ ("nhai").
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| miə̰ʔŋ˨˩ | miə̰ŋ˨˨ | miəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| miəŋ˨˨ | miə̰ŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
miệng
- Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
- Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
- Một người cha phải nuôi sáu miệng.
- Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
- Miệng lọ.
- Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.
- Miệng chai.
- Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
- Miệng giếng.
- Miệng núi lửa.
Đồng nghĩa
- bộ phận ở người để ăn và nói
Dịch
- bộ phận ở người để ăn và nói
- Tiếng Croatia: usta gt sn
- Tiếng Anh: mouth
- Tiếng Hà Lan: mond gđ
- Tiếng Khmer: មាត់ (mŏət)
- Tiếng Nga: рот gđ (rot)
- Tiếng Pháp: bouche gc
- Tiếng Tây Ban Nha: boca gc
- Tiếng Trung Quốc: 口 (khẩu, kǒu)
Phó từ
miệng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “miệng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt