Bước tới nội dung

affreusement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.fʁøz.mɑ̃/

Phó từ

affreusement /a.fʁøz.mɑ̃/

  1. Kinh khủng, khủng khiếp.
    Il a été affreusement torturé — anh ta bị tra tấn khủng khiếp
    Un plat affreusement salé — món ăn mặn kinh khủng

Tham khảo