khủng khiếp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xṵŋ˧˩˧ xiəp˧˥kʰuŋ˧˩˨ kʰiə̰p˩˧kʰuŋ˨˩˦ kʰiəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuŋ˧˩ xiəp˩˩xṵʔŋ˧˩ xiə̰p˩˧

Từ nguyên[sửa]

Khủng: sợ hãi; khiếp: nhát sợ

Tính từ[sửa]

khủng khiếp

  1. Ghê sợ quá.
    Sau nạn đói khủng khiếp do đế quốc.
    Pháp và phát-xít.
    Nhật gây ra, nhân dân ta chưa lại sức (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]