Bước tới nội dung

aidoru

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật アイドル, bản thân nó là từ tiếng Anh idol.

Danh từ

[sửa]

aidoru (số nhiều aidoru)

  1. Thần tượng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng châu Á).
    • 10/09/1998, Richard Scheib, “Review: Perfect Blue (1997)”, trong rec.arts.movies.reviews (Usenet):
      The story all-too-believably details the fall of an aidoru (Japanese pop star) who takes an artistic risk in becoming an actress
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

aidoru

  1. Rōmaji của アイドル.