Bước tới nội dung

ailé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực ailé
/e.le/
ailés
/e.le/
Giống cái ailée
/e.le/
ailées
/e.le/

ailé /e.le/

  1. cánh.
    Insectes ailés — sâu bọ có cánh
    Fruit ailé — quả có cánh
    Tige ailée — thân có cánh

Từ đồng âm

Tham khảo