aimablement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ.ma.blə.mɑ̃/

Phó từ[sửa]

aimablement /ɛ.ma.blə.mɑ̃/

  1. Tử tế, nhã nhặn.

Tham khảo[sửa]