Bước tới nội dung

akkurat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc akkurat
gt akkurat
Số nhiều akkurate
Cấp so sánh
cao

akkurat

  1. Chính xác, đích xác.
    Jeg har ikke de akkurate malene.
    Disse skoene passer akkurat.
  2. Vừa mới, tức thì.
    Han kom akkurat nå.
    Jeg var akkurat kommet.
  3. Đúng, đúng vậy, chính thế.
    "Var det slik det skjedde?" "Akkurat."

Tham khảo