Bước tới nội dung

xác

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: xấc

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán . So sánh với tiếng Thái ซาก (sâak).

Chứng thực dưới dạng tiếng Việt trung cổ xác trong Từ điển Việt-Bồ-La (1651).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːk˧˥sa̰ːk˩˧saːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saːk˩˩sa̰ːk˩˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ cái) xác (𩩬)

  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
    Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
    Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
    Một người to xác.

Từ phái sinh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

xác

  1. trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.
    Lúa xác như cỏ may.
    Manh áo xác.
    Nghèo xác.

Động từ

[sửa]

xác

  1. ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
    Nó lù lù dẫn xác đến.
    Làm quá sức thế này thì đến ốm xác.
    Mặc xác.
  2. Thân người hay động vật đã chết.
    Tìm thấy xác.
    Nhà xác.
    Mổ xác.
    Xác chuột.
    Xác máy bay bị rơi (b ).
  3. Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.
    Xác ve.
    Xác rắn lột.
    Lột xác.
  4. Phần vỏ hay của vật còn lại sau khi đã được dùng.
    Xác mía.
    Xác chè.
    Tan như xác pháo.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

xác

  1. Bao tải.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên