xác
Giao diện
Xem thêm: xấc
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việt của chữ Hán 殼. So sánh với tiếng Thái ซาก (sâak).
Chứng thực dưới dạng tiếng Việt trung cổ xác trong Từ điển Việt-Bồ-La (1651).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saːk˧˥ | sa̰ːk˩˧ | saːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saːk˩˩ | sa̰ːk˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
- Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
- Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
- Một người to xác.
Từ phái sinh
[sửa]Tính từ
[sửa]xác
Động từ
[sửa]xác
- ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
- Nó lù lù dẫn xác đến.
- Làm quá sức thế này thì đến ốm xác.
- Mặc xác.
- Thân người hay động vật đã chết.
- Tìm thấy xác.
- Nhà xác.
- Mổ xác.
- Xác chuột.
- Xác máy bay bị rơi (b ).
- Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.
- Xác ve.
- Xác rắn lột.
- Lột xác.
- Phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng.
- Xác mía.
- Xác chè.
- Tan như xác pháo.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [saːk̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [saːk̚˦]
Danh từ
[sửa]xác