akte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å akte |
| Hiện tại chỉ ngôi | akter |
| Quá khứ | akta, aktet |
| Động tính từ quá khứ | akta, aktet |
| Động tính từ hiện tại | — |
akte
- Lưu ý, để ý.
- Ingen akter på hva han sier.
- Kính nể, kính trọng, tôn trọng, tôn kính.
- Hun er høyt aktet av alle.
- Có ý định, trù tính, dự tính.
- Hva akter du å gjøre?
- (Refl.) Coi chừng, để ý đến.
- å akte seg for trafikken
Từ dẫn xuất
- (2) aktverdig : Đáng kính nể, kính trọng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “akte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)