dự tính

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̰ʔ˨˩ tïŋ˧˥jɨ̰˨˨ tḭ̈n˩˧˨˩˨ tɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ˨˨ tïŋ˩˩ɟɨ̰˨˨ tïŋ˩˩ɟɨ̰˨˨ tḭ̈ŋ˩˧

Động từ[sửa]

dự tính

  1. Xem kỳ vọng