tôn kính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ton˧˧ kïŋ˧˥ | toŋ˧˥ kḭ̈n˩˧ | toŋ˧˧ kɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ton˧˥ kïŋ˩˩ | ton˧˥˧ kḭ̈ŋ˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Kính trọng lắm.
- Tôn kính cha mẹ.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tôn kính”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)