Bước tới nội dung

allmenn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc allmenn
gt allment
Số nhiều allmenne
Cấp so sánh
cao

allmenn

  1. Toàn thể, chung, tổng quát, bao quát.
    Norge er det allmenn stemmerett.
    allmennkunnskap — Kiến thức tổng quát.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]