alpine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈæl.ˌpɑɪn/

Tính từ[sửa]

alpine /ˈæl.ˌpɑɪn/

  1. (Thuộc) Dãy An-pơ, ở dãy An-pơ.
  2. (Thuộc) Núi cao, ở núi cao.

Tham khảo[sửa]