amarrage

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
amarrage
/a.ma.ʁaʒ/
amarrages
/a.ma.ʁaʒ/

amarrage /a.ma.ʁaʒ/

  1. Sự buộc (tàu thuyền, khí cầu).
  2. Dây buộc.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]