amethyst

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

amethyst

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

amethyst /ˈæ.mə.θəst/

  1. (Khoáng chất) Ametit, thạch anh tím.

Tham khảo[sửa]