amidships

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

amidships /ə.ˈmɪd.ˌʃɪps/

  1. (Hàng hải) Ở giữa tàu.

Tham khảo[sửa]