amiral

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
amiral
/a.mi.ʁal/
amiraux
/a.mi.ʁɔ/

amiral /a.mi.ʁal/

  1. Đô đốc (hải quân).

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực amiral
/a.mi.ʁal/
amiral
/a.mi.ʁal/
Giống cái amirale
/a.mi.ʁal/
amirale
/a.mi.ʁal/

amiral /a.mi.ʁal/

  1. (Vaisseau amiral) Kỳ hạm (tàu chở đô đốc).

Tham khảo[sửa]