amphitheatre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

amphitheatre

  1. Khán đài; vòng khán đài
  2. (Sử học) Đài vòng.

Tham khảo[sửa]