Bước tới nội dung

analog

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæ.nə.ˌlɔɡ/

Danh từ

analog /ˈæ.nə.ˌlɔɡ/

  1. Vật Tương tự (Một cách biểu diễn đối với các giá trị biến đổi của các thiết bị chỉ thị khi bộ phận trỏ của nó có thể thay đổi liên tục).

Tính từ

analog

  1. Xem tương tự

Tham khảo