anarki

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít anarki anarkiet
Số nhiều anarki, anarkier anarkia, anarkiene

anarki

  1. Tình trạng vô chính phủ. Sự, tình trạng rối loạn, hỗn độn, trật tự.
    Uten politi og domstoler ville vi få anarki i landet.

Tham khảo[sửa]