anarki
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | anarki | anarkiet |
| Số nhiều | anarki, anarkier | anarkia, anarkiene |
anarki gđ
- Tình trạng vô chính phủ. Sự, tình trạng rối loạn, hỗn độn, vô trật tự.
- Uten politi og domstoler ville vi få anarki i landet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anarki”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)