Bước tới nội dung

ancrage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Danh từ

Số ít Số nhiều
ancrage
/ɑ̃.kʁaʒ/
ancrage
/ɑ̃.kʁaʒ/

ancrage

  1. (Hàng hải) Nơi bỏ neo.
  2. (Hàng hải) Thuế bến.
  3. (Kỹ thuật) Sự neo, sự néo.

Từ đồng âm

Tham khảo