Bước tới nội dung

ane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Libido

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ane

  1. tôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å ane
Hiện tại chỉ ngôi aner
Quá khứ ante
Động tính từ quá khứ ant
Động tính từ hiện tại

ane

  1. Linh cảm.
    Jeg ante ikke at noe var galt.
    å ane fred og ingen fare — Cảm thấy bình yên, an toàn.
    å ane uråd — Linh cảm thấy việc không lành.

Tham khảo

[sửa]