Bước tới nội dung

ane

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ane

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Xârâcùù.

Tiếng Bali

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ane

  1. Dạng viết khác của ané

Tiếng Libido

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ane

  1. Tôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yola

[sửa]

Số từ

[sửa]

ane

  1. Dạng thay thế của oan

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Poole (trước năm 1828) William Barnes (biên tập viên), A Glossary, With some Pieces of Verse, of the old Dialect of the English Colony in the Baronies of Forth and Bargy, County of Wexford, Ireland, Luân Đôn: J. Russell Smith, xuất bản 1867, tr. 114

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại hoặc tiếng Đức cao địa trung đại ane, từ tiếng Đức cao địa cổ ano.

Danh từ

[sửa]

ane gch (xác định số ít anen, bất định số nhiều aner)

  1. Tổ tiên.
Biến cách
[sửa]
Biến cách của ane
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách ane anen aner anerne
sinh cách anes anens aners anernes
Đồng nghĩa
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Đức ahnen.

Động từ

[sửa]

ane (thức mệnh lệnh an, dạng nguyên at ane, thì hiện tại aner, thì quá khứ anede, thì hoàn thành har anet)

  1. Phỏng đoán.
  2. Nghi ngờ.
  3. Nhìn lướt qua.
Chia động từ
[sửa]
Bảng chia động từ của ane
chủ độngbị động
hiện tại aner anes
quá khứ anede anedes
nguyên mẫu ane anes
mệnh lệnh an
phân từ
hiện tại anende
quá khứ anet
(trợ động từ have)
danh động từ