anerkjenne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å anerkjenne
Hiện tại chỉ ngôi anerkjenner
Quá khứ anerkjente
Động tính từ quá khứ anerkjent
Động tính từ hiện tại

anerkjenne

  1. Thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.
    Sjefen anerkjente hennes store innsats.
    å anerkjenne en regjering.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]