anerkjenne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anerkjenne |
| Hiện tại chỉ ngôi | anerkjenner |
| Quá khứ | anerkjente |
| Động tính từ quá khứ | anerkjent |
| Động tính từ hiện tại | — |
anerkjenne
- Thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.
- Sjefen anerkjente hennes store innsats.
- å anerkjenne en regjering.
Từ dẫn xuất
- (1) anerkjennelse gđ: Sự thừa nhận, công nhận, chuẩn nhận.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “anerkjenne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)