công nhận

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɲə̰ʔn˨˩kəwŋ˧˥ ɲə̰ŋ˨˨kəwŋ˧˧ ɲəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɲən˨˨kəwŋ˧˥ ɲə̰n˨˨kəwŋ˧˥˧ ɲə̰n˨˨

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Công: chung; nhận: bằng lòng

Động từ[sửa]

công nhận

  1. Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
    Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa
  2. Tuyên bốchính đáng.
    Hiệp nghị.
    Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của.
    Việt-nam ta (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]