angrep

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít angrep angrepet
Số nhiều angrep angrepa, angrepene

angrep

  1. Sự tấn công, đột kích, công kích.
    Å forsvare seg mot et angrep
    Angrep er det beste forsvar. — Tấn công là phương cách phòng thủ hữu hiệu nhất.
    Å gå til angrep på noe(n) — Tấn công, công kích việc gì (ai).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]