Bước tới nội dung

kích

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïk˧˥kḭ̈t˩˧kɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïk˩˩kḭ̈k˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kích

  1. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách.
    Áo xẻ kích.
  2. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.
  3. Dụng cụ chuyên dùng để.

Tính từ

[sửa]

kích

  1. (Áo) Chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị.
    Áo mặc kích quá, rất khó chịu.

Động từ

[sửa]

kích

  1. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ.
    Kích ôtô.
  2. (Kng.) . Đánh bằng hoả lực pháo.
    Đang đi trinh sát, bị địch kích.
    Pháo địch đang kích tới tấp.
  3. (Kng.) . Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức làm việc gì đó theo ý mình.
    Nói kích.
    Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kích

  1. gạch.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên