Bước tới nội dung

ani

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Viết tắt của Andi.

Ký tự

[sửa]

ani

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Andi.

Tiếng Aklanon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *qanih, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *qaniS.

Cách phát âm

[sửa]

Bản mẫu:akl-pr

Danh từ

[sửa]

Bản mẫu:akl-noun

  1. Mùa gặt; vụ thu hoạch.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Ao

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ani

  1. (Chungli) Đứng đầu.

Biến tố

[sửa]
Biến tố của ani (Chungli)
Khẳng địnhPhủ định
Quá khứ Đơn animani
Hoàn thành aniogomaniogo
Hiện tại Đơn anirmanir
Tiếp diễn anidar
anidagi
manidar
manidagi
Tương lai/nguyên mẫu anitsümanitsü
Mệnh lệnh aniangtani
Phân từ hiện tại aniamanii
Điều kiện anira
anirabang
manira
manirabang

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Bruhn, Daniel Wayne (2014), A Phonological Reconstruction of Proto-Central Naga, Berkeley: University of California, tr. 82
  • Gowda, K. S. Gurubasave (1985), Ao-English-Hindi Dictionary, Mysore: Central Institute of Indian Languages, tr. 6
  • Clark, Mary M. (1893), Ao Naga grammar with illustrative phrases and vocabulary, Molung: Assam Secretariat Printing Office, tr. 135

Tiếng Baiso

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ani

  1. Tôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Boon

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ani

  1. Tôi.

Tiếng Kolhe

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ani

  1. Đại từ nhân xưng ở ngôi thứ ba số ít, dùng cho giống đực hoặc giống không xác định.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Somain):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

ani  (số nhiều anis)

  1. Chim cu cu đen.

Tham khảo

[sửa]