antifreeze

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

antifreeze /ˈæn.tɪ.ˌfriz/

  1. (Kỹ thuật) Hoá chất chống đông.

Tham khảo[sửa]