antirabique
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɑ̃.ti.ʁa.bik/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | antirabique /ɑ̃.ti.ʁa.bik/ |
antirabique /ɑ̃.ti.ʁa.bik/ |
| Giống cái | antirabique /ɑ̃.ti.ʁa.bik/ |
antirabique /ɑ̃.ti.ʁa.bik/ |
antirabique /ɑ̃.ti.ʁa.bik/
- (Y học) Phòng bệnh dại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “antirabique”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)