phòng bệnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̤wŋ˨˩ ɓə̰ʔjŋ˨˩ fawŋ˧˧ ɓḛn˨˨ fawŋ˨˩ ɓəːn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˧˧ ɓeŋ˨˨ fawŋ˧˧ ɓḛŋ˨˨

Tính từ[sửa]

phòng bệnh

  1. Môn y học lấy việc giữ gìn sức khỏengăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tậtphát triển sức khỏe cho người ta.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]