antly

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

antly

  1. Chút gì đó nhỏ như kiến.
    On the crushed glass and on the antly juice is infused (Trong ly nước ép này có pha thêm chút hoa quả ngâm).

Đồng nghĩa[sửa]