anvende
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anvende |
| Hiện tại chỉ ngôi | anvender |
| Quá khứ | anvendte |
| Động tính từ quá khứ | anvendt |
| Động tính từ hiện tại | — |
anvende
- Dùng, sử dụng, áp dụng, ứng dụng.
- Engelsk kan anvendes nesten over alt.
- å anvende tid og penger på noe
Từ dẫn xuất
- (1) anvendelig : Thực dụng, thực tiễn.
- (1) anvendelse gđ: Sự dùng, sử dụng, áp dụng, ứng dụng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anvende”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)