Bước tới nội dung

thực tiễn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨ̰ʔk˨˩ tiəʔən˧˥tʰɨ̰k˨˨ tiəŋ˧˩˨tʰɨk˨˩˨ tiəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨk˨˨ tiə̰n˩˧tʰɨ̰k˨˨ tiən˧˩tʰɨ̰k˨˨ tiə̰n˨˨

Tính từ

thực tiễn

  1. chỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật

Dịch

Danh từ

thực tiễn

  1. Là sự thực hành
  2. Hành độngkế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người.
    Lý luận đi đôi với thực tiễn.
  3. Tình hình thực có.
    Thực tiễn của cách mạng Việt Nam.

Dịch

Tham khảo