Bước tới nội dung

apogée

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.pɔ.ʒe/

Danh từ

Số ít Số nhiều
apogée
/a.pɔ.ʒe/
apogée
/a.pɔ.ʒe/

apogée /a.pɔ.ʒe/

  1. (Thiên văn học) ) điểm viễn địa.
  2. Tuyệt đỉnh.
    Apogée de la gloire — tuyệt đỉnh vinh quang

Tham khảo