Bước tới nội dung

điểm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰m˧˩˧ɗiəm˧˩˨ɗiəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəm˧˩ɗiə̰ʔm˧˩

Danh từ

[sửa]

điểm

  1. Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).
    Tập hợp các điểm cách đều điểm O một khoảng r cho trước trong không gian hai chiều là đường tròn (O;r).
  2. Một nơi, một vấn đề cụ thể nào đó
    Hội An là một điểm du lịch nổi tiếng.
  3. Một nút đánh dấu một trạng thái nào đó.
    Điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa.
  4. Một thang bậc dùng để định lượng chất lượng cho một đối tượng.
    Bài làm của cô ấy được 8/10 điểm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ dẫn xuất

[sửa]

Dịch

[sửa]

Động từ

[sửa]
  1. Đếm lại, xem xét lại
    Học sinh nào trốn học sẽ phải viết một bản kiểm điểm.
  2. Đến một nút trạng thái nào đó
    Giao thừa đã điểm.
  3. Thêm vào một phần nhỏ
    Cành lê trắng điểm một vài bông hoa. (Truyện Kiều)

Từ dẫn xuất

[sửa]

Dịch

[sửa]