appetitt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | appetitt | appetitten |
| Số nhiều | appetitter | appetittene |
appetitt gđ
- Sự ngon miệng, muốn ăn, thèm ăn.
- å ha appetitt på noe
- å miste appetitten
Từ dẫn xuất
- (1) appetittlig : Sạch sẽ, hấp dẫn, ngon lành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “appetitt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)