apraxie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

apraxie gc

  1. (Y học) Chứng mất dùng động tác.
    Apraxie digitale — mất dùng động tác ngón tay

Tham khảo[sửa]