apsis

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

apsis số nhiều apsides /ˈæp.səs/

  1. (Thiên văn học) Cùng điểm.

Tham khảo[sửa]