artikkel
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | artikkel | artikkelen |
| Số nhiều | artikler | artiklene |
artikkel gđ
- Hàng, hàng hóa.
- Forretningen selger bare noen få artikler.
- Mục, bài (báo).
- Han skriver en artikkel om politikk.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Văn) Mạo tự, loại tự.
- den bestemte og ubestemte artikkel
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Luật) Mục, khoản, điều khoản.
- artiklene i FN's menneskerettighetserklæring
Từ dẫn xuất
- (2) avisartikkel: Bài báo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “artikkel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)