Bước tới nội dung

astonishing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "RP" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): /əˈstɒnɪʃɪŋ/
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "GA" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): /əˈstɑnɪʃɪŋ/
    • (tập tin)
  • Tách âm: as‧ton‧ish‧ing

Tính từ[sửa]

astonishing (so sánh hơn more astonishing, so sánh nhất most astonishing)

  1. Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.

Động từ[sửa]

astonishing

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của astonish.

Tham khảo[sửa]