astrophotography
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Tù astro- + photography.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]astrophotography (không đếm được)
- (thiên văn học, nhiếp ảnh) Phép chụp ảnh thiên văn, nhiếp ảnh thiên văn.
- Đồng nghĩa: astronomical imaging
- 1967, H. Charles Laun, The Natural History Guide, Alsace Books and Films, tr. 44:
- As in most nature photography, the 35mm single lens reflex camera is probably the best choice for astrophotography.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2017, Chris Woodhouse, The Astrophotography Manual, ấn bản 2nd, Taylor & Francis (Routledge), tr. 10:
- Their[CMOS sensors'] pixel size, linearity and noise performance are not necessarily ideal for astrophotography.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2018, Michael A. Covington, Digital SLR Astrophotography, ấn bản 2nd, Nhà xuất bản Đại học Cambridge, tr. 18:
- Astrophotography is a craft requiring development of skill, not just good equipment.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ((Can we date this quote?)), “astrophotography”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ có tiền tố astro- tiếng Anh
- Từ 6 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɒɡɹəfi
- Vần:Tiếng Anh/ɒɡɹəfi/6 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- en:Thiên văn học
- en:Nhiếp ảnh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
