Bước tới nội dung

authoritarianism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.ˌθɑːr.ə.ˈtɛr.i.ə.ˌnɪ.zᵊm/

Danh từ

authoritarianism /ɔ.ˌθɑːr.ə.ˈtɛr.i.ə.ˌnɪ.zᵊm/

  1. Chủ nghĩa độc đoán.
  2. (định nghĩa một cách cụ thể hơn) Việc ép buộc hay vận động sự phục tùng tuyệt đối quyền hành (của chính quyền chẳng hạn) cho dù phải trả giá bằng (việc mất) tự do cá nhân.

Tham khảo