avvikle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avvikle
Hiện tại chỉ ngôi avvikler
Quá khứ avvikla, avviklet
Động tính từ quá khứ avvikla, avviklet
Động tính từ hiện tại

avvikle

  1. Đi đến, đem đến chỗ kết thúc, chấm dứt.
    Han avviklet forretningen sin.
  2. Làm xong xuôi, hoàn thành. Thực hiện.
    De olympiske leker ble avviklet i USA.

Tham khảo[sửa]