Bước tới nội dung

awīlum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Akkad

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

awīlum  (số nhiều awīlû) (from Old Akkadian on)

  1. Người.
  2. Công dân tự do

Cách viết khác

[sửa]
Cách viết chữ hình nêm
Chữ tượng hình Ngữ âm
  • 𒇽 (LU₂)
  • (số nhiều) 𒇽𒎌 (LU₂.MEŠ)
  • (Babylon tiêu chuẩn) 𒈾 (NA)
  • 𒀀𒉿𒈝 (a-wi-lum)
  • 𒀀𒉿𒇻 (a-wi-lu)
  • 𒀀𒈨𒇻 (a-me-lu)
  • 𒀀𒈪𒇻 (a-mi-lu)
  • (số nhiều) 𒀀𒉿𒇻𒌑 (a-wi-lu-u₂)

Từ phái sinh

[sửa]