Bước tới nội dung

bénévolement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /be.ne.vɔl.mɑ̃/

Phó từ

bénévolement /be.ne.vɔl.mɑ̃/

  1. Không lấy tiền, cho không.
  2. (Văn học) Sẵn lòng, vui lòng.

Tham khảo